- Mặc áo ngực ưng ư nhất.
- Đứng thẳng trên sàn nhà
- Cách chính xác nhất là nhờ nguời khác đo dùm.
- Kéo dây thước vừa tới, không xiết chặt hoặc lỏng tay qua’.
|
Sử dụng thước đo
Centimeter
Inch |
Bạn đang đặt hàng...
|
|
1. Ṿng ngực
( Đo ṿng ra sau lưng và ngang phần đầy nhất của ngực )
|
|
2. Ṿng eo
( Ṿng quanh phần nhỏ nhất của eo )
|
|
3. Ṿng mông
( Đo ṿng quanh phần đầy nhất của mông )
|
|
4. Dài áo
( Chiều dài đo từ đầu vai đến điểm ưng ư nhất)
|
|
5. Ṿng cổ
( Đo ṿng quanh cổ )
|
|
6. Hạ ngực
( Từ hơm cổ đến ngang đầu ngực )
|
|
7. Hạ eo trước
( Từ vai đến eo )
|
|
8. Hạ eo sau
( Từ chân cổ đến eo đằng sau lưng )
|
|
9. Dài tay
( Đo từ ót vòng qua vai )
|
|
10. Vòng nách
( Đo vòng quanh nách )
|
|
11. Bắp tay
( Đo vòng quanh phần to nhất của bắp tay )
|
|
12. Khủyu tay
( Đo vòng quanh khủyu tay )
|
|
13. Cửa tay
( Đo quanh điểm cổ tay, rộng hẹp tùy kiểu )
|
|
14. Dài quần
( Đo từ eo đến đất, đă mang giầy )
|
|
15. Ống quần
( Tùy ý khách hàng lựa chọn )
|
|
16. Ṿng đầu
( Đo ṿng quanh từ trước đầu ngang qua trên tai và đằng
sau đầu ) ( đo để làm khăn đóng )
|
|
17. Chiều cao
|
|
18. Cân nặng
Kilogram
Pound |
Yêu cầu
|
Vai ngang
Vai xuôi
|
|
May ôm sát |
|
May mặc vừa |
|
May mặc thoải mái |